Coarse

Coarse là gì?

Coarse có nghĩa là (adj) Thô, lớn, sần sùi

Coarse có nghĩa là (adj) Thô, lớn, sần sùi.
– Coarse cloth: Vải thô.
– Coarse count: Chi số thấp.
– Coarse end: Sợi dọc thô.
– Coarse pick: Sợi ngang thô.
– Coarse felt: Dạ thô, nỉ thô.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(adj) Thô, lớn, sần sùi Tiếng Anh là gì?

(adj) Thô, lớn, sần sùi Tiếng Anh có nghĩa là Coarse.

Ý nghĩa – Giải thích

Coarse nghĩa là (adj) Thô, lớn, sần sùi.
– Coarse cloth: Vải thô.
– Coarse count: Chi số thấp.
– Coarse end: Sợi dọc thô.
– Coarse pick: Sợi ngang thô.
– Coarse felt: Dạ thô, nỉ thô..

Đây là cách dùng Coarse. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Coarse là gì? (hay giải thích (adj) Thô, lớn, sần sùi.
– Coarse cloth: Vải thô.
– Coarse count: Chi số thấp.
– Coarse end: Sợi dọc thô.
– Coarse pick: Sợi ngang thô.
– Coarse felt: Dạ thô, nỉ thô. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Coarse là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Coarse / (adj) Thô, lớn, sần sùi.
– Coarse cloth: Vải thô.
– Coarse count: Chi số thấp.
– Coarse end: Sợi dọc thô.
– Coarse pick: Sợi ngang thô.
– Coarse felt: Dạ thô, nỉ thô.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề Coarse mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về Coarse .